shèjí...
Liên quan đến;涉及 (涉及……)
涉及…… nghĩa là "liên quan đến;涉及". Dùng A 涉及 B để nói A liên quan hoặc chạm tới phạm vi, con người, lĩnh vực hay vấn đề B.
Câu ví dụ chính
这个项目涉及多个部门的合作。
Zhège xiàngmù shèjí duō gè bùmén de hézuò.
Dự án này liên quan đến sự phối hợp của nhiều bộ phận.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập